Tới nội dung chính

双面

双面
shuāngmiàn
song diện

hai mặt; hai chiều

4 nghĩa#18327
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hai mặt; hai chiều

    • 。

      Tờ giấy này là loại hai mặt.

  2. 貳形tính từ

    hai mặt; lưỡng diện

    • 。

      Con dao này là hai lưỡi.

  3. 參

    hai mặt; lật hai chiều; (bóng) hai mặt (giả dối)

  4. 肆形tính từ

    tâm địa đen tối (bề ngoài hiền lành, bên trong xảo quyệt); hai mặt

    • 。

      Anh ta là một người hai mặt.

双
shuāng
song
BỘ THỦ⼜
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu