双面
双面
song diện
hai mặt; hai chiều
4 nghĩa#18327
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hai mặt; hai chiều
- 。
Tờ giấy này là loại hai mặt.
- 貳形tính từ
hai mặt; lưỡng diện
- 。
Con dao này là hai lưỡi.
- 參
hai mặt; lật hai chiều; (bóng) hai mặt (giả dối)
- 肆形tính từ
tâm địa đen tối (bề ngoài hiền lành, bên trong xảo quyệt); hai mặt
- 。
Anh ta là một người hai mặt.
Đang tải…
双面
Phồn thể雙面
song diện
hai mặt; hai chiều
4 nghĩa#18327
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hai mặt; hai chiều
- 。
Tờ giấy này là loại hai mặt.
- 貳形tính từ
hai mặt; lưỡng diện
- 。
Con dao này là hai lưỡi.
- 參
hai mặt; lật hai chiều; (bóng) hai mặt (giả dối)
- 肆形tính từ
tâm địa đen tối (bề ngoài hiền lành, bên trong xảo quyệt); hai mặt
- 。
Anh ta là một người hai mặt.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu