去骨

去骨
khứ cốt

lọc xương; gỡ xương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lọc xương; gỡ xương

    • Làm ơn giúp tôi lọc xương cá.

  2. tính từ

    lọc xương; gỡ xương (thịt hoặc cá không xương)

    • Tôi thích ăn thịt gà rút xương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.