Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
卦辞
卦辞
quái từ
lời giải quẻ; quái từ (lời chú giải quẻ bói trong Kinh Dịch)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lời giải quẻ; quái từ (lời chú giải quẻ bói trong Kinh Dịch)
- 。
Anh ấy đang giải quẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卦辞
Phồn thể卦辭
quái từ
lời giải quẻ; quái từ (lời chú giải quẻ bói trong Kinh Dịch)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lời giải quẻ; quái từ (lời chú giải quẻ bói trong Kinh Dịch)
- 。
Anh ấy đang giải quẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.