卡萨诺瓦

卡萨诺瓦
nuò
ca tát nặc ngoã

Casanova (Giacomo Casanova, 1725–1798, nhà phiêu lưu người Ý nổi tiếng vì tán tỉnh phụ nữ); kẻ sở khanh; tay chơi đào hoa

1 nghĩa#37070
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Casanova (Giacomo Casanova, 1725–1798, nhà phiêu lưu người Ý nổi tiếng vì tán tỉnh phụ nữ); kẻ sở khanh; tay chơi đào hoa

    • Casanova là một nhà thám hiểm nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.