卡脖子

卡脖子
qiǎzi
tạp bột tử

bóp cổ; (bóng) kiềm chế; siết chặt (nguồn cung, công nghệ...)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bóp cổ; (bóng) kiềm chế; siết chặt (nguồn cung, công nghệ...)

    • Họ muốn bóp cổ.

  2. động từ

    bóp cổ; (bóng) kìm kẹp; siết chặt (khống chế)

    • Họ muốn siết cổ.

  3. động từ

    bóp nghẹt; nắm thóp (điểm yết hầu chiến lược)

    • Chúng ta không thể để người khác kìm kẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.