Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡牌
卡牌
ca bài
thẻ bài; lá bài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thẻ bài; lá bài
- 。
Anh ấy thích chơi trò chơi bài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
卡牌
Phồn thể卡
ca bài
thẻ bài; lá bài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thẻ bài; lá bài
- 。
Anh ấy thích chơi trò chơi bài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.