卡片机

卡片机
piàn
ca phiến cơ

máy ảnh compact; máy ảnh thẻ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy ảnh compact; máy ảnh thẻ

    • Tôi đã mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số nhỏ gọn.

  2. danh từ

    máy ảnh tự động (dành cho người mới); máy ảnh chụp là được

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.