Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡片机
卡片机
ca phiến cơ
máy ảnh compact; máy ảnh thẻ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy ảnh compact; máy ảnh thẻ
- 。
Tôi đã mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số nhỏ gọn.
- 貳名danh từ
máy ảnh tự động (dành cho người mới); máy ảnh chụp là được
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿸(bao trên-trái)
?
?
卡片机
Phồn thể卡片機
ca phiến cơ
máy ảnh compact; máy ảnh thẻ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy ảnh compact; máy ảnh thẻ
- 。
Tôi đã mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số nhỏ gọn.
- 貳名danh từ
máy ảnh tự động (dành cho người mới); máy ảnh chụp là được
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿸(bao trên-trái)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.