卡座

卡座
zuò
ca toạ

chỗ ngồi dạng buồng riêng; ghế booth (trong nhà hàng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chỗ ngồi dạng buồng riêng; ghế booth (trong nhà hàng)

    • Chúng tôi muốn ngồi ở ghế kiểu buồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.