Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡帕
卡帕
ca phách
chữ kappa (chữ cái Hy Lạp Κκ)
1 nghĩa#28688
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ kappa (chữ cái Hy Lạp Κκ)
- 。
Kappa là một chữ cái Hy Lạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卡帕
Phồn thể卡
ca phách
chữ kappa (chữ cái Hy Lạp Κκ)
1 nghĩa#28688
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ kappa (chữ cái Hy Lạp Κκ)
- 。
Kappa là một chữ cái Hy Lạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.