卡尔文

卡尔文
ěrwén
ca nhĩ văn

Calvin (tên người)

1 nghĩa#16108
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Calvin (tên người)

    • Calvin là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.