卡到阴

卡到阴
dàoyīn
ca đáo âm

(Đài Loan, khẩu) bị ma nhập; bị ám

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (Đài Loan, khẩu) bị ma nhập; bị ám

    • Anh ấy hình như bị ma ám rồi.

  2. động từ

    bị ma ám; bị tà khí ám

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.