Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡到阴
卡到阴
ca đáo âm
(Đài Loan, khẩu) bị ma nhập; bị ám
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(Đài Loan, khẩu) bị ma nhập; bị ám
- 。
Anh ấy hình như bị ma ám rồi.
- 貳动động từ
bị ma ám; bị tà khí ám
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卡到阴
Phồn thể卡到陰
ca đáo âm
(Đài Loan, khẩu) bị ma nhập; bị ám
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(Đài Loan, khẩu) bị ma nhập; bị ám
- 。
Anh ấy hình như bị ma ám rồi.
- 貳动động từ
bị ma ám; bị tà khí ám
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.