Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡利科
卡利科
ca lợi khoa
vải calico (vải dệt từ Calicut, Kerala, Ấn Độ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vải calico (vải dệt từ Calicut, Kerala, Ấn Độ)
- 。
Loại vải calico này rất được ưa chuộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卡利科
Phồn thể卡
ca lợi khoa
vải calico (vải dệt từ Calicut, Kerala, Ấn Độ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vải calico (vải dệt từ Calicut, Kerala, Ấn Độ)
- 。
Loại vải calico này rất được ưa chuộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.