卡债

卡债
zhài
ca trái

nợ thẻ tín dụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nợ thẻ tín dụng

    • Anh ấy có rất nhiều nợ thẻ tín dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.