卡位

卡位
wèi
ca vị

chiếm vị trí; (thể thao) tranh vị trí; (bóng rổ) chắn bóng; (thương mại) giành chỗ đứng trên thị trường cạnh tranh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm vị trí; (thể thao) tranh vị trí; (bóng rổ) chắn bóng; (thương mại) giành chỗ đứng trên thị trường cạnh tranh

    • Anh ấy rất giỏi trong việc giành vị trí.

  2. danh từ

    chiếm vị trí; giữ chỗ; (trong kinh doanh) chiếm lĩnh thị phần

    • Chúng tôi đã đặt một chỗ ngồi ở quầy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.