占满

占满
zhànmǎn
chiếm mãn

lấp đầy; nạp; đảm nhiệm; giả làm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lấp đầy; nạp; đảm nhiệm; giả làm

  2. động từ

    chiếm đầy; lấp đầy

    • Căn phòng này bị sách chiếm đầy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(que bói)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.