占族

占族
Zhān
chiêm tộc

người Chăm; dân tộc Chăm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người Chăm; dân tộc Chăm

    • Người Chăm là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(que bói)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.