Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
/
占先
占先
chiếm tiên
chiếm ưu thế trước; đi trước một bước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm ưu thế trước; đi trước một bước
- 。
Anh ấy luôn chiếm ưu thế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ占先
Phồn thể佔先
chiếm tiên
chiếm ưu thế trước; đi trước một bước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm ưu thế trước; đi trước một bước
- 。
Anh ấy luôn chiếm ưu thế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.