Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
/
占优
占优
chiếm ưu
chủ tể; chi phối; thống trị
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chủ tể; chi phối; thống trị
- 。
Chúng tôi chiếm ưu thế trong trận đấu này.
- 貳动động từ
chủ đạo; dẫn dắt; chi phối
- 。
Họ chiếm ưu thế trong trận đấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)HÌNH THANH
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
占优
Phồn thể占優
chiếm ưu
chủ tể; chi phối; thống trị
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chủ tể; chi phối; thống trị
- 。
Chúng tôi chiếm ưu thế trong trận đấu này.
- 貳动động từ
chủ đạo; dẫn dắt; chi phối
- 。
Họ chiếm ưu thế trong trận đấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.