占优

占优
zhànyōu
chiếm ưu

chủ tể; chi phối; thống trị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chủ tể; chi phối; thống trị

    • Chúng tôi chiếm ưu thế trong trận đấu này.

  2. động từ

    chủ đạo; dẫn dắt; chi phối

    • Họ chiếm ưu thế trong trận đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(que bói)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.