占为己有

占为己有
zhànwéiyǒu
chiếm vi kỷ hữu

chiếm làm của riêng; chiếm đoạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm làm của riêng; chiếm đoạt

    • Anh ta chiếm đồ của người khác làm của riêng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(que bói)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.