Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
/
卜问
卜问
bốc vấn
bói toán; hỏi quẻ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bói toán; hỏi quẻ
- 。
Anh ấy đi bói toán về tương lai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卜问
Phồn thể卜問
bốc vấn
bói toán; hỏi quẻ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bói toán; hỏi quẻ
- 。
Anh ấy đi bói toán về tương lai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.