Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
卜辞
卜辞
bốc từ
văn khắc bói toán trên mai rùa hoặc xương thú thời nhà Thương; bốc từ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
văn khắc bói toán trên mai rùa hoặc xương thú thời nhà Thương; bốc từ
- 。
Bốc từ là một loại chữ viết của nhà Thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卜辞
Phồn thể卜辭
bốc từ
văn khắc bói toán trên mai rùa hoặc xương thú thời nhà Thương; bốc từ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
văn khắc bói toán trên mai rùa hoặc xương thú thời nhà Thương; bốc từ
- 。
Bốc từ là một loại chữ viết của nhà Thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.