wàn
vạn
bộ thập · 4 nét

chữ vạn (biểu tượng thiêng liêng trong Ấn Độ giáo, Phật giáo và Kỳ Na giáo; về sau bị Đức Quốc xã sử dụng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ vạn (biểu tượng thiêng liêng trong Ấn Độ giáo, Phật giáo và Kỳ Na giáo; về sau bị Đức Quốc xã sử dụng)

    • Chữ Vạn là biểu tượng của Phật giáo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.