/
卍
卍
vạn
⼗bộ thập · 4 nétchữ Vạn; chữ thập ngoặc (biểu tượng thiêng liêng trong Ấn Độ giáo, Phật giáo và Kỳ Na giáo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ Vạn; chữ thập ngoặc (biểu tượng thiêng liêng trong Ấn Độ giáo, Phật giáo và Kỳ Na giáo)
- 。
Chữ vạn là biểu tượng của Phật giáo.
卍
vạn
⼗bộ thập · mườichữ Vạn; chữ thập ngoặc (biểu tượng thiêng liêng trong Ấn Độ giáo, Phật giáo và Kỳ Na giáo)
1 nghĩa4 nét
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ Vạn; chữ thập ngoặc (biểu tượng thiêng liêng trong Ấn Độ giáo, Phật giáo và Kỳ Na giáo)
- 。
Chữ vạn là biểu tượng của Phật giáo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.