Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
/
升入
升入
thăng nhập
lên (cấp trên); được nhận vào (trường cao hơn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lên (cấp trên); được nhận vào (trường cao hơn)
- 。
Anh ấy đã vào đại học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ升入
Phồn thể升
thăng nhập
lên (cấp trên); được nhận vào (trường cao hơn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lên (cấp trên); được nhận vào (trường cao hơn)
- 。
Anh ấy đã vào đại học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.