升入

升入
shēng
thăng nhập

lên (cấp trên); được nhận vào (trường cao hơn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lên (cấp trên); được nhận vào (trường cao hơn)

    • Anh ấy đã vào đại học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười (que đo lường))BỘ
  • thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))HỘI Ý

Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.