Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
区间车
区间车
khu gian xa
xe chạy một phần tuyến đường; xe rút ngắn lộ trình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe chạy một phần tuyến đường; xe rút ngắn lộ trình
- 。
Chuyến tàu này chỉ đến ga tiếp theo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ区间车
Phồn thể區間車
khu gian xa
xe chạy một phần tuyến đường; xe rút ngắn lộ trình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe chạy một phần tuyến đường; xe rút ngắn lộ trình
- 。
Chuyến tàu này chỉ đến ga tiếp theo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.