Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
区域网络
区域网络
khu vực võng lạc
mạng khu vực; mạng nội bộ (LAN)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạng khu vực; mạng nội bộ (LAN)
- 。
Mạng cục bộ kết nối nhiều máy tính.
- 貳名danh từ
mạng cục bộ; mạng LAN
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
区域网络
Phồn thể區域網絡
khu vực võng lạc
mạng khu vực; mạng nội bộ (LAN)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạng khu vực; mạng nội bộ (LAN)
- 。
Mạng cục bộ kết nối nhiều máy tính.
- 貳名danh từ
mạng cục bộ; mạng LAN
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.