Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
区区小事
区区小事
khu khu tiểu sự
chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh
- 。
Đây chỉ là chuyện nhỏ nhặt.
- 貳名danh từ
chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ区区小事
Phồn thể區區小事
khu khu tiểu sự
chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh
- 。
Đây chỉ là chuyện nhỏ nhặt.
- 貳名danh từ
chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.