区区小事

区区小事
xiǎoshì
khu khu tiểu sự

chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh

    • Đây chỉ là chuyện nhỏ nhặt.

  2. danh từ

    chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hề(hộp/khung che)BỘ
  • nghệ(cắt xén, trị lý)HỘI Ý

Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.