区分大小写

区分大小写
fēnxiǎoxiě
khu phân đại tiểu tả

phân biệt chữ hoa và chữ thường; phân biệt viết hoa/thường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân biệt chữ hoa và chữ thường; phân biệt viết hoa/thường

    • Mật khẩu này phân biệt chữ hoa chữ thường.

  2. động từ

    phân biệt chữ hoa và chữ thường

    • Xin hãy phân biệt chữ hoa và chữ thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hề(hộp/khung che)BỘ
  • nghệ(cắt xén, trị lý)HỘI Ý

Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.