jiù
cữu
bộ phương · 19 nét

cáng; băng ca

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cáng; băng ca(kế thừa)

    • Anh ấy khiêng quan tài đến nghĩa địa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.