北领角鸮

北领角鸮
běilǐngjiǎoxiāo
bắc lãnh giác hiêu

cú mèo Nhật Bản (Otus semitorques)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cú mèo Nhật Bản (Otus semitorques)

    • Cú mèo Nhật Bản là một loài chim sống về đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.