北部

北部
běi
bắc bộ

phía bắc; phần phía bắc

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#6069
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phía bắc; phần phía bắc

    某个地方的北边部分mǒu ge dìfang de běibiān bùfen

    • Miền bắc Trung Quốc rất lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.