北斗七星

北斗七星
Běidǒuxīng
bắc đẩu thất tinh

chòm sao Bắc Đẩu Thất Tinh; Gáo Lớn (thiên văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chòm sao Bắc Đẩu Thất Tinh; Gáo Lớn (thiên văn)

    • Chòm sao Bắc Đẩu rất sáng trên bầu trời đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.