北大西洋

北大西洋
Běiyáng
bắc đại tây dương

Bắc Đại Tây Dương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bắc Đại Tây Dương

    • Bắc Đại Tây Dương là đại dương lớn thứ hai thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.