化险为夷

化险为夷
huàxiǎnwéi
hoá hiểm vi di

biến nguy thành an; thoát hiểm [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    biến nguy thành an; thoát hiểm [thành ngữ]

    • Chúng tôi hy vọng anh ấy có thể biến nguy hiểm thành an toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.