Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
化敌为友
化敌为友
hoá địch vi hữu
biến thù thành bạn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
biến thù thành bạn [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên biến kẻ thù thành bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ化敌为友
Phồn thể化敵為友
hoá địch vi hữu
biến thù thành bạn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
biến thù thành bạn [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên biến kẻ thù thành bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.