Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
化学治疗
化学治疗
hoá học trị liệu
hoá trị liệu; hoá trị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoá trị liệu; hoá trị
- 。
Cô ấy đang được hóa trị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
化学治疗
Phồn thể化學治療
hoá học trị liệu
hoá trị liệu; hoá trị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoá trị liệu; hoá trị
- 。
Cô ấy đang được hóa trị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.