Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
化学战剂
化学战剂
hoá học chiến tễ
tác nhân chiến tranh hóa học; chất độc chiến tranh hóa học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tác nhân chiến tranh hóa học; chất độc chiến tranh hóa học
- 。
Chất độc hóa học là một loại vũ khí nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
化学战剂
Phồn thể化學戰劑
hoá học chiến tễ
tác nhân chiến tranh hóa học; chất độc chiến tranh hóa học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tác nhân chiến tranh hóa học; chất độc chiến tranh hóa học
- 。
Chất độc hóa học là một loại vũ khí nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.