化合价

化合价
huàjià
hoá hợp giá

hóa trị (hóa học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hóa trị (hóa học)

    • Hoá hợp giá của nguyên tố này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.