Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
化作
化作
hoá tác
biến thành; chuyển hóa; hóa
3 nghĩa#29231
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
biến thành; chuyển hóa; hóa
- 。
Nó biến thành một con chim.
- 貳动động từ
biến thành; hóa thành
- 。
Nước đã hóa thành băng.
- 參动động từ
biến thành; hóa thành
- 。
Nước mưa đã hóa thành băng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
化作
Phồn thể化
hoá tác
biến thành; chuyển hóa; hóa
3 nghĩa#29231
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
biến thành; chuyển hóa; hóa
- 。
Nó biến thành một con chim.
- 貳动động từ
biến thành; hóa thành
- 。
Nước đã hóa thành băng.
- 參动động từ
biến thành; hóa thành
- 。
Nước mưa đã hóa thành băng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.