剪刀手

剪刀手
jiǎndāoshǒu
tiễn đao thủ

dấu hiệu chữ V (cử chỉ tay); kéo tay (ngón trỏ và ngón giữa dang ra)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu hiệu chữ V (cử chỉ tay); kéo tay (ngón trỏ và ngón giữa dang ra)

    • Cô ấy tạo dáng chữ V.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
  • đao(dao, lưỡi cắt)BỘ

Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.