- 前tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)BỘ
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
dấu hiệu chữ V (cử chỉ tay); kéo tay (ngón trỏ và ngón giữa dang ra)
dấu hiệu chữ V (cử chỉ tay); kéo tay (ngón trỏ và ngón giữa dang ra)
Cô ấy tạo dáng chữ V.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
dấu hiệu chữ V (cử chỉ tay); kéo tay (ngón trỏ và ngón giữa dang ra)
dấu hiệu chữ V (cử chỉ tay); kéo tay (ngón trỏ và ngón giữa dang ra)
Cô ấy tạo dáng chữ V.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.