剟
剟
xuyết
⼑bộ đao · 10 nétđâm; châm; chích
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đâm; châm; chích
- 貳动động từ
khắc; chạm khắc; đục khoét
剟
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đâm; châm; chích
- 貳动động từ
khắc; chạm khắc; đục khoét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.