Tới nội dung chính

剟

剟
duō
xuyết
⼑bộ đao · 10 nét

đâm; châm; chích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đâm; châm; chích

  2. 貳动động từ

    khắc; chạm khắc; đục khoét

剟
duō
xuyết
BỘ THỦ⼑
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu