tứ
bộ đao · 10 nét

dựng; dựng đứng; dựng thẳng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dựng; dựng đứng; dựng thẳng

  2. động từ

    đâm; chọc (bằng vũ khí)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.