初冬

初冬
chūdōng
sơ đông

đầu mùa đông; đầu đông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu mùa đông; đầu đông

    • Thời tiết đầu đông rất lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.