刍狗

刍狗
chúgǒu
sô cẩu

(văn) con chó bằng rơm dùng trong tế lễ thời cổ đại (được tôn trọng trong lễ, sau đó bị vứt bỏ); (bóng) vật bị dùng xong rồi bỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) con chó bằng rơm dùng trong tế lễ thời cổ đại (được tôn trọng trong lễ, sau đó bị vứt bỏ); (bóng) vật bị dùng xong rồi bỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.