Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
/
刍狗
刍狗
sô cẩu
(văn) con chó bằng rơm dùng trong tế lễ thời cổ đại (được tôn trọng trong lễ, sau đó bị vứt bỏ); (bóng) vật bị dùng xong rồi bỏ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) con chó bằng rơm dùng trong tế lễ thời cổ đại (được tôn trọng trong lễ, sau đó bị vứt bỏ); (bóng) vật bị dùng xong rồi bỏ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ刍狗
Phồn thể芻狗
sô cẩu
(văn) con chó bằng rơm dùng trong tế lễ thời cổ đại (được tôn trọng trong lễ, sau đó bị vứt bỏ); (bóng) vật bị dùng xong rồi bỏ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) con chó bằng rơm dùng trong tế lễ thời cổ đại (được tôn trọng trong lễ, sau đó bị vứt bỏ); (bóng) vật bị dùng xong rồi bỏ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)