刀刃

刀刃
dāorèn
đao nhận

lưỡi dao

2 nghĩa#27329
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lưỡi dao

    • Lưỡi dao rất sắc.

  2. danh từ

    lưỡi dao; điểm then chốt

    • Lưỡi dao này rất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(con dao (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.