凿空

凿空
záokōng
tạc không

khai thông đường (mở ra con đường mới); (văn) không có căn cứ; viển vông

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khai thông đường (mở ra con đường mới); (văn) không có căn cứ; viển vông

    • Khoan lỗ lấy nước.

  2. động từ

    mở đường; khai thông (nghĩa rộng: mở ra con đường mới)

    • Anh ấy đã mở ra một con đường mới.

  3. động từ

    mở đường; khai thông (con đường mới)

    • Mở đường, để thông Tây Vực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khảm(cái hố, miệng mở)BỘ
  • tạc(đục, chặt)HỘI Ý

Đục đẽo tạo ra một cái hố sâu — đó là nghĩa của chữ Tạc 凿.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.