Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
/
函送
函送
hàm tống
(formal) gửi kèm công văn; chuyển bằng văn thư chính thức
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(formal) gửi kèm công văn; chuyển bằng văn thư chính thức
- 。
Xin hãy gửi các tài liệu liên quan bằng thư.
- 貳动động từ
gửi kèm công văn; chuyển giao bằng văn bản chính thức
- 。
Vui lòng nộp đơn của bạn bằng văn bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ函送
Phồn thể函
hàm tống
(formal) gửi kèm công văn; chuyển bằng văn thư chính thức
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(formal) gửi kèm công văn; chuyển bằng văn thư chính thức
- 。
Xin hãy gửi các tài liệu liên quan bằng thư.
- 貳动động từ
gửi kèm công văn; chuyển giao bằng văn bản chính thức
- 。
Vui lòng nộp đơn của bạn bằng văn bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾