/
击掌
击掌
kích chưởng
vỗ tay (với nhau); đập tay
3 nghĩa#17804
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vỗ tay (với nhau); đập tay
- 。
Chúng tôi đập tay ăn mừng chiến thắng.
- 貳动động từ
vỗ tay; đập tay (chúc mừng)
- 參动động từ
vỗ tay
- 。
Chúng tôi vỗ tay ăn mừng chiến thắng.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
击掌
Phồn thể擊掌
kích chưởng
vỗ tay (với nhau); đập tay
3 nghĩa#17804
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vỗ tay (với nhau); đập tay
- 。
Chúng tôi đập tay ăn mừng chiến thắng.
- 貳动động từ
vỗ tay; đập tay (chúc mừng)
- 參动động từ
vỗ tay
- 。
Chúng tôi vỗ tay ăn mừng chiến thắng.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾