Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出饭
出饭
xuất phạn
(khẩu) (của gạo) nở tốt khi nấu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) (của gạo) nở tốt khi nấu
- 。
Cơm đã nở rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
出饭
Phồn thể出飯
xuất phạn
(khẩu) (của gạo) nở tốt khi nấu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) (của gạo) nở tốt khi nấu
- 。
Cơm đã nở rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾