出饭

出饭
chūfàn
xuất phạn

(khẩu) (của gạo) nở tốt khi nấu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) (của gạo) nở tốt khi nấu

    • Cơm đã nở rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.