出迎

出迎
chūyíng
xuất nghênh

ra đón; đón tiếp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra đón; đón tiếp

    • Chúng tôi ra đón khách.

  2. động từ

    ra đón; đón tiếp

    • Chúng tôi cùng nhau ra đón khách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.